Hướng dẫn: Chọn loại cosse, tiết diện dây (mm²) và lỗ bulông (mm) để tra mã sản phẩm cùng thông số kỹ thuật. Để trống các ô để hiện toàn bộ danh sách.
⚡
Chọn thông số và nhấn TRA CỨU
Cos Đồng SC — Đầu Cốt Đồng Ống Tròn
Cos Đồng DT — Đầu Cốt Đồng Dẹt
Cos Nhôm DL — Đầu Cốt Nhôm
Cos Đồng-Nhôm DTL — Đầu Cốt Bi-Metal
Cosse Tín Hiệu — SV · RV · SNB · RNB · TN · TV
Tra Cứu Lực Ép Thủy Lực
Lưu ý: Lực ép khuyến nghị theo tiêu chuẩn IEC 61238-1. Đơn vị: kN (kilonewton). Giá trị có thể thay đổi tùy nhà sản xuất khuôn ép.
⚙️ Tra Lực Ép Theo Tiết Diện
LỰC ÉP KHUYẾN NGHỊ
—
Chọn thông số để xem kết quả
📐 Số Lần Ép (Crimps)
SỐ LẦN ÉP
—
Chọn thông số để xem kết quả
Bảng Lực Ép Tổng Hợp
| Tiết diện (mm²) |
Đồng SC/DT (kN) |
Nhôm DL (kN) |
Bimetal DTL (kN) |
Tín Hiệu (kN) |
Khuôn ép |
Hướng dẫn: Chọn tiết diện dây, loại dây dẫn và loại đấu nối để công cụ gợi ý loại đầu cos, mã sản phẩm và phụ kiện bảo vệ phù hợp.
Bảng Tra Cứu Tổng Hợp Theo Kiểu Đấu Nối
| Kiểu đấu |
Dây A → B |
Loại đầu cos |
Bảo vệ đầu cos |
Ghi chú |
| Dây → Thiết bị |
Nhôm → Nhôm |
DL |
Co nhiệt 2:1 |
Cos nhôm đơn, bắt vít thiết bị nhôm |
| Nhôm → Đồng |
DTL1 DTL2 |
Co nhiệt 2:1 |
Cos bimetal Al/Cu, DTL1 = lỗ đơn, DTL2 = lỗ đôi |
| Đồng → Đồng |
SC DT SCL1 SCL2 |
SC: Chụp cos / DT,SCL: Co nhiệt 2:1 |
SC = bấm nguội tròn; DT = đôi; SCL1/SCL2 = lỗ đôi |
| Dây → Dây |
Nhôm → Nhôm |
GL |
Co nhiệt 2:1 |
Cos nối thẳng nhôm–nhôm (nối tiếp) |
| Đồng → Nhôm |
DTL |
Co nhiệt 2:1 |
Cos bimetal nối dây đồng với dây nhôm |
| Đồng → Đồng |
GTY |
Co nhiệt 2:1 |
Cos nối thẳng đồng–đồng (nối tiếp) |